Mạng xã hội tiếng Anh là Social network và định nghĩa social networking is an online application that connects members who are anyone, anywhere with similar interests on the internet for many different purposes, irrespective of time and space. Social network help people connect with each other to chat, share hobbies, ideas, make new friends.

Bạn đang xem: Xã hội tiếng anh là gì


Ngày nay, sử dụng mạng xã hội đang là xu hướng toàn cầu, đó là nơi mà mọi người có thể kết nối, chia sẻ cộng đồng và đồng thời là kênh thông tin hữu ích cho những hoạt động kinh doanh online, quảng bá thương hiệu sản phẩm.

Vậy mạng xã hội tiếng Anh là gì? Mạng xã hội được hiểu như nào và sử dụng trong những hoàn cảnh nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Mạng xã hội là gì?

Mạng xã hội là ứng dụng trực tuyến kết nối các thành viên là bất cứ ai, ở bất cứ nơi đâu có cùng sở thích với nhau trên internet với nhiều mục đích khác nhau, không phân biệt về thời gian và không gian. Mạng xã hội giúp mọi người kết nối với nhau để cùng trò chuyện, chia sẻ các sở thích, ý tưởng, làm quen với những người bạn mới.

Những thành viên tham gia vào mạng xã hội còn hay được gọi là cư dân mạng. Hiện nay, có rất nhiều loại hình mạng xã hội khác nhau đang được sử dụng phổ biến như: Facebook, Zalo, Instagram, Youtobe, Twitter, Qzone, Weibo, Reddit,…

Dịch vụ mạng xã hội hiện nay có các tính năng như: chat, gửi email, phim ảnh, video, chia sẻ file, viết blog và xã luận,…Do đó, mà mạng xã hội đang ngày càng được nhiều người lựa chọn sử dụng bởi nó giúp họ cập nhật các thông tin của người thân, bạn bè hay kết nối bạn bè mới và giúp người dùng giao lưu, chia sẻ các thông tin có hiệu quả, vượt ra khỏi giới hạn về địa lý và thời gian.

Đây cũng đồng thời là trang thông tin để tìm kiếm các nội dung, hình ảnh, kinh doanh online, tìm kiếm khách hàng, quảng cáo, xây dựng thương hiệu,…thú vị từ những thành viên có cùng mối quan tâm, sở thích với nhau.

Mạng xã hội tiếng Anh là gì?

Mạng xã hội tiếng Anh là Social network và định nghĩa social networking is an online application that connects members who are anyone, anywhere with similar interests on the internet for many different purposes, irrespective of time and space. Social network help people connect with each other to chat, share hobbies, ideas, make new friends.

*

Cụm từ liên quan đến mạng xã hội tiếng Anh là gì?

Có thể tham khảo danh mục các từ khác liên quan đến từ mạng xã hội trong tiếng Anh như sau:

Tiếng AnhTiếng Việt
Social network terminologyThuật ngữ mạng xã hội
You onlineBạn qua mạng
English social network themeTiếng Anh chủ đề mạng xã hội
Account settingsThiết lập tài khoản
ShareChia sẻ
MessagesTin nhắn
NotificationsThông báo

Ví dụ sử dụng mạng xã hội tiếng Anh viết như thế nào?

Tùy vào từng trường hợp khác nhau mà người dùng có thể ứng dụng từ mạng xã hội để phù hợp với ngữ cảnh mang đến một câu có nghĩa phù hợp nhất.

Ex1. Facebook – the most popular social network in the world among the popular social networks in operation. (Facebook – mạng xã hội có tỷ lệ người sử dụng nhiều nhất hiện nay trên Thế giới trong những mạng xã hội phổ biến đang hoạt động)

Ex2. Different social networking sites will have different account registration and usage processes but are generally simple and free. (Mỗi trang mạng xã hội khác nhau sẽ có quy trình đăng ký tài khoản và sử dụng khác nhau nhưng nhìn chung đều đơn giản và miễn phí)

Ex3. Each of us, regardless of our age, needs to have proper awareness about the use of social networks today.

Xem thêm: Ngành Thiết Kế Đồ Họa Học Thiết Kế Đồ Họa Ở Trường Nào Chất Lượng Nhất

(Mỗi chúng ta, dù ở lứa tuổi nào cũng cần có nhận thức đúng đắn về việc sử dụng mạng xã hội hiện nay)

Trên đây là những thông tin hữu ích mà chúng tôi muốn cung cấp về từ mạng xã hội tiếng Anh là gì? Hy vọng qua những thông tin này sẽ giúp Quý độc giả có thể ứng dụng từ vựng vào học tập hoặc vào trong cuộc sống một cách chuẩn xác nhất.